Sau khi đã hoàn tất xây dựng mặt bằng, nhà xưởng. Công việc tiếp theo cần trang bị những Thiết bị sửa chữa Ô tô Cần có trước khi bắt đầu hoạt động sửa chữa Ô tô nào để tối ưu nhất cho công việc sửa chữa nào.
Thiết bị sửa chữa Ô tô Cần có trước khi bắt đầu hoạt động sửa chữa Ô tô
Sau khi đã hoàn tất xây dựng mặt bằng, nhà xưởng. Công việc tiếp theo cần trang bị những
Thiết bị sửa chữa Ô tô Cần có trước khi bắt đầu hoạt động sửa chữa Ô tô nào để tối ưu nhất cho công việc sửa chữa nào. Với tiêu chí
– Thiết bị nào cần để trang bị
– Thiết bị sửa chữa nào là tốt nhất, giá thành thiết bị, chính sách hàng hóa, chế độ bảo hành sản phẩm, ..
bài biết hôm nay mình sẽ chia sẻ những thiết bị sửa chữa ô tô cần thiết nhất.
Sửa chữa Ô tô bao gồm nhiều hạng mục như: thiết bị sửa chữa động cơ, thiết bị sửa chữa chung, thiết bị sửa chữa khung gầm, thiết bị đồng sơn, thiết bị chăm sóc xe, thiết bị rửa xe.
Vì thế bạn nên chọn cho mình những thiết bị phù hợp nhất. Nhưng sau đây mình show ra mang tính chất tham khảo về những thiết bị sửa chữa ô tô cơ bản nhất, cần thiết nhất.
Các loại cầu nâng Ô tô như sau
1. Cầu nâng 2 trụ (thanh ngang trên)
Thông số kỹ thuật:

– Công suất nâng: 4000kg
– Chiều cao nâng max: 1800mm
– Chiều cao nâng min: 96mm
– Sức nâng: 4000mm(8840lb)
– Chiều cao máy: 1800mm(70.9″)
– Chiều rộng máy: 3426mm(134.9″)
– Thời gian nâng/hạ: 50s/22s
– Sức mạnh động cơ: 2.2kw
– Điện cung cấp: 220V/380V
– Ứng dụng: dùng trong các trạm bảo hành sửa chữa ô tô và công nghiệp xếp dỡ hàng hóa
2. Cầu nâng ô tô 2 trụ 4 tấn (Cầu nâng ô tô 2 trụ thanh ngang dưới)
Thông số kỹ thuật:

– Sức nâng: 4 tấn
– Chiều cao nâng (mm) : 1700
– Chiều rộng: 2800mm
– Nguồn điện (V): 220/380.
– Công suất môtơ (Kw): 2.2.
– Trọng lượng (kg) : 680
3. Cầu nâng ô tô 4 trụ 4.5 tấn
Thông số kỹ thuật:

Bàn nâng loại phẳng
Option: Có thể chọn thêm kích phụ, kiểm tra góc lái
Điện thế & Công suất Motor:
– 1pha: 2.5HP, 4P, 220V, 50/60Hz.
– 3pha: 2HP, 4P, 220/380V, 50/60Hz.
– Chiều dài của hai trụ (mm): 4510
– Chiều rộng trong giữa 2 trụ (mm): 2505
– Chiều rộng ngoài giữa 2 trụ (mm): 3425
– Chiều rộng tấm nâng: 550mm
– Khoảng cách ngoài 2 bàn nâng (mm): 2210
– Khoảng cách trong 2 bàn nâng (mm): 1030
– Sức nâng tổng thể (kg): Khung 4500/ Kích 2500
– Chiều cao nâng max (mm): Khung 1750/ Kích 455
– Kích thước tổng thể (mm): 5860(L) x 3425(W) x 2215(H)
4. Cầu nâng ô tô cắt kéo 3 tấn (Loại cầu nâng bụng – kiểu lắp cầu cắt kéo nền nổi)
Thông số kỹ thuật:

Điện thế & Công suất motor:
– 1pha: 2,5HP,4P,220V,50/60Hz.
– 3pha: 2HP,4P,220/380V,50/60Hz.
– Được lắp đặt trên nền xưởng sửa chữa.
– Sức nâng (kg): 3000
– Chiều cao nâng min/max (mm): 140/1953.
– Bề rộng mỗi tấm đỡ (mm): 560.
– Chiều dài của mỗi tấm đỡ (mm): 1518 x 502.
– Khoảng cách giữa 2 tấm đỡ (mm): 935.
– Kích thước tổng thể (mm): 3841(L)x2065(W)x140(H)
– Thời gian nâng: 40-60s.
– Thời gian hạ: 35-45s
5. Giá đỡ hộp số 2 tầng (Kích nâng hộp số)

– Model : TEL05005
– Xuất xứ : Torin/Trung Quốc
– Công suất : 500 kg
– Chiều cao min : 890mm
– Chiều cao max : 1795mm
– Trọng lượng: 34kg
– Kích thước (mm): 520×320×740
– Tính năng: Giá đỡ hộp số kết cấu chắc chắn cùng với 4 bốn bánh xe chịu lực cao để di chuyển hộp số từ xe và ngược lại, thao tác dễ dàng dễ sử dụng, giá đỡ hộp số nhiều loại, tùy vào mục đích của người sử dụng để chọn giá đỡ hộp số.
6. Cẩu móc động cơ 2 tấn

– Model: T32002X
– Xuất xứ : Torin/Trung Quốc
– Sức nâng: 2 tấn
– Xếp chân dễ dàng với 6 bánh xe chịu lực
– Phạm vi nâng: 25-200mm
– Trọng lượng: 61.8kg
– Tính năng: Cẩu móc động cơ mục đích để di chuyển động cơ từ xe và ngược lại, thao tác dễ dàng dễ sử dụng, cẩu móc động cơ có loại 2 tấn, 1 tấn hay 3 tấn tùy vào mục đích của người sử dụng.
7. Giá treo động cơ

– Model: TW03001
– Xuất xứ: Torin/Trung Quốc
– Công suất: 300kg
– Kích thước (mm): 1050×220×80
– Kích thước: 16kg
– Chiều dài: 1500mm
8. Giá đỡ hộp số kiểu nằm 1 tấn

– Model: TE10001
– Công suất nâng max: 1 tấn
– Chiều cao min: 210mm
– Chiều cao max: 780mm
– Kích thước (mm): 950×520×220
– Trọng lượng: 75kg
9. Kích cá sấu 3 tấn (con đội cá sấu- Loại kích cá sấu dài)

– Model: TR30001
– Xuất xứ: Torin/Trung Quốc
– Công suất: 3 tấn
– Chiều cao min: 130mm
– Chiều cao max: 600mm
– Kích thước (mm): 1400×320×200
– Trọng lượng: 70kg
10 . Chân kê ô tô 12 tấn (Mễ kê xe)

– Model: T412001
– Xuất xứ: Torin/Trung Quốc
– Công suất: 12 tấn
– Chiều cao min: 468mm
– Chiều cao max: 715mm
– Kích thước (mm): 340×310×570
– Trọng lượng: 27.8kg
11. Giá quay tháo lắp động cơ (Giá quay treo động cơ)

– Model : T26801
– Xuất xứ: Torin/Trung Quốc
– Sức nâng : 680 Kg
– Quay và giữ động cơ
– Kích thước (mm): 860x400x160
– Trọng lượng: 35,3kg
– Tính năng: Giá treo tháo lắp động cơ thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng, với 4 bốn bánh chịu lực cao có thể di chuyển tốt trong nhà xưởng. Mục đích để lắp các chi tiết máy nhanh, …
12. Bình hứng nhớt thải 80 lít

– Model No: JTC-1031
– Xuất xứ: JTC/Đài Loan
– Thông số kỹ thuật :
– Bình chứa: 80 lít
– Phễu hứng: 10 lít
– Áp suất đầu vào khí nén: 4~9bar/ 60~130psi
– Chiều dài ống: 5 ft
– Trọng lượng: 46kg
– Áp suất để xả nhớt thải ra khỏi bình chứa : 0.5bar
13. Kìm mở lọc dầu

– Model No: JTC-1945
– Xuất xứ: JTC/Đài Loan
14. Kìm tháo cổ dê

– Model No: JTC-1812
– Xuất xứ: JTC/Đài Loan
– Mục đích dùng để tháo ống nhiên liệu, nước, dầu mỡ, …
15. Dụng cụ bó bạc piston

– Model No: JTC-1735
– Xuất xứ: JTC/Đài Loan
– Chiều cao: 3″
– Độ mở: 3-1/2” to 7” (90-175mm)
16. Dụng cụ làm sạch xylanh

– Model No: JTC-1423
– Xuất xứ: JTC/Đài Loan
• Độ mở: 2″~7″(51~178mm)
• Stone size: 100 x 10 x 8 (3pcs)
17.Cuộn dây khí tự rút Sankyo (Triens) – Cuộn ống hơi tự rút

– Mã số: SHS-210Z (thay thế Model SHR-2810Z)
– Dây khí: 6.5 x 10mm, Chiều dài: 10m
– Trọng lượng: 3.5kg, Kích thước cuộn dây: 314 x 290 x 152
– Dễ dàng kết nối với các đầu nối nhanh khí nén
-Có thể treo lên tường hoặc trần, với bản lề kèm theo
– Đầu nối nhanh khí nén là loại tùy chọn
18.Súng vặn bu lông 1/2 inch Shinano
Thông số kỹ thuật

– Đầu khẩu : 1/2″
– Mô men xoắn tối đa : 850 / (627) Nm/ft-lb
– Mô men xoắn khi làm việc: 0-620 / (0-457) Nm/ft-lb
– Kích thước bu long mở tối đa : 20 / (3/4) mm/inch
– Tốc độ không tải : (F)8,000 (R)8,500 vòng/phút
– Trọng lượng : 1.9 / (4.19) kg/lb
– Chiều dài máy : 175 / (6.89) mm/inch
– Độ ồn : 91 / (104) dBA/power
– Mức tiêu thụ khí : 5.1 CFM
– Kích thước đầu khí vào : 1/4 inch
– Kích thước ống dây : 10/(3/8) mm/inch
– Kiểu khớp : búa đôi
19.Tủ Đồ Nghề 7 Ngăn 225 Chi Tiết
Thông số kỹ thuật:

Gồm 3 ngăn đồ nghề chuyên dụng với 225 chi tiết:
Ngăn 1 gồm các bộ K3801, K3411, K3231,K2731
K3831: Bộ tuýp + tay vặn 3/8” mở bugi 8 chi tiết
K3411: bộ tuýp, đầu lục giác 3/8” 41 chi tiết
K3231: bộ tuýp cần siết 3/8” 22 chi tiết
K2731: bộ tuýp ¼” các loại 73 chi tiết
Ngăn 2 gồm các bộ: K4081, K4221, K5031, K5043
K4081: Bộ cóc và đầu nối 8 chi tiết đầu ½’’
K4221:Bộ khẩu 22 chi tiết đầu ½’’
K5043:Bộ mỏ nết, kìm chết
K5031:Bộ kìm cắt, kìm bấm 4 chiếc
Ngăn 3 gồm các bộ: K6082, K6172, K6102, K7082
K7082: Bộ tôvít 8 chiếc
K6102: Bộ clê vòng chẻ mở tuy ô 10 chiếc
K6172: Bộ clê tròng 17 chi tiết
K6082: Bộ tròng 8 chiếc 45 độ
Mọi chi tiết liên hệ : 0966496378 – 0948202347